Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
2.Tìm hai từ đồng nghĩa, hai từ trái nghĩa với mỗi từ: trung thực, anh dũng
Chào cả nhà, mình đang gặp chút vấn đề khó khăn và thực sự cần sự giúp đỡ của mọi người. Ai biết chỉ giúp mình với nhé!
Các câu trả lời
Câu hỏi Ngữ văn Lớp 5
- Hoa giấy Trước nhà, mấy cây hoa giấy nở hoa tưng bừng. Trời càng nắng gắt, hoa giấy càng bồng lên rực rỡ. Màu đỏ thắm,...
- lập dàn ý tả cảnh quảng trường Hồ Chí Minh giúp mình vs
- Hãy phân tích chủ ngữ vị ngữ câu sau: đôi mắt ông đỏ hoe, nước mắt ông...
- Hãy tả mẹ em khi đang nấu cơm
- Tả cây bút máy của em ( Gợi ý cây bút máy có...
- Ai vẽ cho mk cung xử nữ với , 5 bạn đầu mình tick cho
- Môi trường có ảnh hưởng lớn đến sức khỏe cộng đồng. Nhiều khi chúng ta dường như quên rằng,...
- Đặt câu với một trong những đại từ dưới đây: Tiếng con chim ri Gọi dì gọi cậu Tiếng con sáo sậu Gọi cậu gọi dì Tiếng...
Câu hỏi Lớp 5
- Lớp 5A có số học sinh nam gấp đôi số học sinh nữ. Sau khi chuyển đi 2 học sinh nữ thì số học sinh...
- khu phố tự quản của lily gồm 1 dãy các nhà nối tiếp nhau được ghi số nhà là 1 dãy số lẻ liên tiếp từ 13 đến...
- Một bể nước hình hộp chữ nhật có thể tích 32 m3 .Bể chứa 25% là nước .Phải đổ thêm...
- Thời gian từ bây giờ đến nửa đêm hôm nay (12 giờ đêm) bằng 1/2 thời gian từ lúc bắt đầu ngày hôm nay (0 giờ) đến bây...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Cách làm: 1. Tìm từ đồng nghĩa của từ "trung thực": chân thành2. Tìm từ trái nghĩa của từ "trung thực": láu cá3. Tìm từ đồng nghĩa của từ "anh dũng": gan dạ4. Tìm từ trái nghĩa của từ "anh dũng": hèn nhátCâu trả lời:1. Đồng nghĩa của từ "trung thực" là chân thành, trái nghĩa là láu cá.2. Đồng nghĩa của từ "anh dũng" là gan dạ, trái nghĩa là hèn nhát.
nhút nhát, yếu đuối
dũng cảm, can đảm
giả dối, lừa dối
hồn nhiên, thành thật