Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
2.Tìm hai từ đồng nghĩa, hai từ trái nghĩa với mỗi từ: trung thực, anh dũng
Chào cả nhà, mình đang gặp chút vấn đề khó khăn và thực sự cần sự giúp đỡ của mọi người. Ai biết chỉ giúp mình với nhé!
Các câu trả lời
Câu hỏi Ngữ văn Lớp 5
- Cảm thụ văn học quê hương : Quê hương là cánh diều biếc Tuổi thơ con thả trên đồng Quê hương là con đò nhỏ Êm...
- tả quả dâu
- Câu 6. Đọc bài văn sau, gạch dưới những từ ngữ miêu tả hoạt động của em bé đang tuổi tập...
- Câu 1 Từ nào dưới đây viết sai chính tả? A. sâu sa B. liêu xiêu ...
- Xác định nghĩa của tiếng "bụng" trong các từ sau đau bụng , là nghĩa gốc hay nghĩa chuyển? tốt bụng , là nghĩa...
- Viết đoạn văn miêu tả một mùa mà em ấn tượng nhất.
- đặt câu với từ vắng teo,bát ngát,bao la
- Xếp các từ sau thành cặp từ đồng nghĩa : dũng cảm, phi cơ, coi sóc, buổi sớm, phồn thịnh, giang sơn, gián đoạn, nơi,...
Câu hỏi Lớp 5
- Let the star change into my eye, nurses you all night. Có nghĩ là gì ?
- 1,5 tấn = .........kg
- 4. “How can this dress be so expensive?”...
- Example 1. Do you have any close friends? I think everyone has at least one best friend in their life. And me too, I...
- 1 thửa ruộng hình chữ nhật có chiều rộng 100 m2 và bằng 2/3 chiều dài.Tính diện...
- một cửa hàng đã lãi 20%so với giá bán.hỏi cửa hàng đã lãi bao...
- Phần đất liền của nước ta giáp với những nước nào ? Diện tích lãnh thổ là bao nhiêu ki-lô-mét vuông ?
- Tỉ số học sinh nam so với học sinh nữ của trường thắng lợi đầu năm là 3/4.Nếu chuyển thêm 60...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Cách làm: 1. Tìm từ đồng nghĩa của từ "trung thực": chân thành2. Tìm từ trái nghĩa của từ "trung thực": láu cá3. Tìm từ đồng nghĩa của từ "anh dũng": gan dạ4. Tìm từ trái nghĩa của từ "anh dũng": hèn nhátCâu trả lời:1. Đồng nghĩa của từ "trung thực" là chân thành, trái nghĩa là láu cá.2. Đồng nghĩa của từ "anh dũng" là gan dạ, trái nghĩa là hèn nhát.
nhút nhát, yếu đuối
dũng cảm, can đảm
giả dối, lừa dối
hồn nhiên, thành thật